訓 むく(いる) ・ 音 ホウ
Hán Việt: báo
Hán Việt báo như báo cáo, thông báo, dự báo, báo đáp. Nhớ 報 qua tờ báo mang tin tức đến cho mọi người.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
明日の天気予報を見ましたか。 (あしたのてんきよほうをみましたか)
Bạn đã xem dự báo thời tiết ngày mai chưa?