漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
捕
N3 10 nét

bắt, bắt giữ · catch, capture

訓 と(らえる),と(らわれる),と(る),とら(える),とら(われる),つか(まえる),つか(まる) ・ 音 ホ

Hán Việt: bộ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ (扌, tay) cho nghĩa, 甫 gợi âm: dùng tay tóm lấy, như đãi bộ (bắt giữ), bộ khoái.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bộ
Âm On
ホ
Âm Kun
と(らえる),と(らわれる),と(る),とら(える),とら(われる),つか(まえる),つか(まる)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

ホ

Âm Kun

と(らえる),と(らわれる),と(る),とら(える),とら(われる),つか(まえる),つか(まる)
Hán Việt: bộ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

扌
Thủ
3 nét

Ví dụ câu

警察が犯人を捕まえた。 (けいさつがはんにんをつかまえた)

Cảnh sát đã bắt được thủ phạm.