訓 と(らえる),と(らわれる),と(る),とら(える),とら(われる),つか(まえる),つか(まる) ・ 音 ホ
Hán Việt: bộ
Bộ thủ (扌, tay) cho nghĩa, 甫 gợi âm: dùng tay tóm lấy, như đãi bộ (bắt giữ), bộ khoái.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
警察が犯人を捕まえた。 (けいさつがはんにんをつかまえた)
Cảnh sát đã bắt được thủ phạm.