Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

da thuộc, cải cách · leather, skin, reform

訓 かわ ・ 音 カク

Hán Việt: cách

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình tấm da thú được căng ra phơi khô, có đầu, thân và đuôi; da sống biến thành da thuộc, nên còn nghĩa là thay đổi, như cách mạng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cách
Âm On
カク
Âm Kun
かわ
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

カク

Âm Kun

かわ
Hán Việt: cách

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cách
9 nét

Ví dụ câu

革の靴を買いました。 (かわのくつをかいました)

Tôi đã mua đôi giày da.

Kanji liên quan