訓 かわ ・ 音 カク
Hán Việt: cách
Hình tấm da thú được căng ra phơi khô, có đầu, thân và đuôi; da sống biến thành da thuộc, nên còn nghĩa là thay đổi, như cách mạng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
革の靴を買いました。 (かわのくつをかいました)
Tôi đã mua đôi giày da.