Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 3 nét

khăn, vải · towel, hanging scroll, width

訓 おお(い),ちきり,きれ ・ 音 キン,フク

Hán Việt: cân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình tấm vải treo rủ xuống từ cây sào: 巾 là cái khăn - "khăn" nghe gần với "cân".

Thông tin nhanh

Hán Việt
cân
Âm On
キン,フク
Âm Kun
おお(い),ちきり,きれ
Số nét
3
JLPT
N1

Âm On

キン,フク

Âm Kun

おお(い),ちきり,きれ
Hán Việt: cân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cân
3 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

雑巾で床を拭く。 (ぞうきんでゆかをふく)

Tôi lau sàn bằng giẻ.