訓 す ・ 音 シュウ,ス
Hán Việt: châu
Hình dòng sông 川 có những chấm đất nổi lên giữa nước, tức là cồn đất, vùng đất, nên nghĩa là châu, bang, như Cửu Châu (Kyushu).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
夏休みに九州へ行きました。 (なつやすみにきゅうしゅうへいきました)
Kỳ nghỉ hè tôi đã đi Kyushu.