Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

đông người, quần chúng · masses, great numbers, multitude

訓 おお(い) ・ 音 シュウ,シュ

Hán Việt: chúng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần dưới là ba người đứng chen nhau: rất nhiều người. Hán Việt chúng, như quần chúng, công chúng, đại chúng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chúng
Âm On
シュウ,シュ
Âm Kun
おお(い)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

シュウ,シュ

Âm Kun

おお(い)
Hán Việt: chúng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Huyết
6 nét

Ví dụ câu

この歌は大衆に人気がある。 (このうたはたいしゅうににんきがある)

Bài hát này được đại chúng yêu thích.

Kanji liên quan