漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
競
N3 20 nét

cạnh tranh, thi đua · emulate, compete with, bid

訓 きそ(う),せ(る),くら(べる) ・ 音 キョウ,ケイ

Hán Việt: cạnh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hai người (兄) đứng (立) sóng đôi tranh nhau vượt lên: cạnh tranh, như cạnh tranh, cạnh kỹ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cạnh
Âm On
キョウ,ケイ
Âm Kun
きそ(う),せ(る),くら(べる)
Số nét
20
JLPT
N3

Âm On

キョウ,ケイ

Âm Kun

きそ(う),せ(る),くら(べる)
Hán Việt: cạnh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

立
Lập
5 nét

Ví dụ câu

二人は一位を競った。 (ふたりはいちいをきそった)

Hai người tranh nhau vị trí số một.

Kanji liên quan