訓 うす,うすづ(く) ・ 音 キュウ,グ
Hán Việt: cữu
Chữ tượng hình chiếc cối giã gạo nhìn nghiêng, bên trong có hạt. Hán Việt cữu, như trong trật khớp (thoát cữu 脱臼).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
臼と杵で餅をつく。 (うすときねでもちをつく)
Người ta giã bánh mochi bằng cối và chày.