訓 ゆみ ・ 音 キュウ 🔊
Hán Việt: cung
Hình cây cung uốn cong: cung, như cung tên, cung thủ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は弓で矢を放った。 (かれはゆみでやをはなった)
Anh ấy bắn mũi tên bằng cây cung.