Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 19 nét

bóng láng, diễm lệ · glossy, luster, glaze

訓 つや,なま(めかしい),あで(やか),つや(めく),なま(めく) ・ 音 エン

Hán Việt: diễm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 豊 (phong phú) và 色 (sắc): sắc đẹp đầy đặn, rực rỡ. Hán Việt diễm → kiều diễm, diễm lệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
diễm
Âm On
エン
Âm Kun
つや,なま(めかしい),あで(やか),つや(めく),なま(めく)
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

エン

Âm Kun

つや,なま(めかしい),あで(やか),つや(めく),なま(めく)
Hán Việt: diễm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sắc
6 nét

Ví dụ câu

彼女の髪は艶がある。 (かのじょのかみはつやがある)

Tóc cô ấy bóng mượt.

Kanji liên quan