Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 6 nét

trúng; đúng, thích đáng · hit, right, appropriate

訓 あ(たる),あ(たり),あ(てる),あ(て),まさ(に),まさ(にべし) ・ 音 トウ

Hán Việt: đương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là đương, như đương nhiên, thích đương, đảm đương 担当. 本当 nghĩa là thật sự.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đương
Âm On
トウ
Âm Kun
あ(たる),あ(たり),あ(てる),あ(て),まさ(に),まさ(にべし)
Số nét
6
JLPT
N3

Âm On

トウ

Âm Kun

あ(たる),あ(たり),あ(てる),あ(て),まさ(に),まさ(にべし)
Hán Việt: đương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tiểu
3 nét

Ví dụ câu

それは本当ですか。 (それはほんとうですか)

Điều đó có thật không?

Kanji liên quan