漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
島
N3 10 nét

hòn đảo · island

訓 しま ・ 音 トウ

Hán Việt: đảo

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

鳥 (chim, bỏ bớt chân) trên 山 (núi): ngọn núi giữa biển nơi chim đậu nghỉ chân, đó là hòn đảo, như bán đảo, hải đảo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đảo
Âm On
トウ
Âm Kun
しま
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

トウ

Âm Kun

しま
Hán Việt: đảo

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

山
Sơn
3 nét

Ví dụ câu

この島には美しい海があります。 (このしまにはうつくしいうみがあります)

Hòn đảo này có biển đẹp.