訓 と(く),と(かす),と(ける),ほど(く),ほぐ(す),わか(る),さと(る) ・ 音 カイ,ゲ
Hán Việt: giải
角 (sừng) cộng 刀 (dao) và 牛 (bò): dùng dao tách sừng ra khỏi con bò, tức là mổ xẻ, tháo gỡ, như giải quyết, giải thích.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この問題を解決しましょう。 (このもんだいをかいけつしましょう)
Chúng ta hãy giải quyết vấn đề này.