訓 かたち,かた ・ 音 ケイ,ギョウ
Hán Việt: hình
Bên phải là 彡 — ba nét vẽ tượng trưng cho đường nét, hoa văn; bên trái 开 gợi âm. Vạch ba nét ra là thành hình. Hán Việt "hình": hình dạng, hình thức, địa hình, nhân hình.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この形はきれいです。 (このかたちはきれいです)
Hình dáng này rất đẹp.