漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
貨
N2 11 nét

hàng hóa, tiền tệ · freight, goods, property

訓 たから ・ 音 カ

Hán Việt: hóa

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 化 (biến đổi) gợi âm hóa đặt trên bộ bối (貝, tiền): của cải có thể đổi ra tiền, như hàng hóa, hóa tệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hóa
Âm On
カ
Âm Kun
たから
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

カ

Âm Kun

たから
Hán Việt: hóa

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

貝
Bối
7 nét

Ví dụ câu

日本の通貨は円です。 (にほんのつうかはえんです)

Tiền tệ của Nhật Bản là yên.