訓 なつ ・ 音 カ,ガ,ゲ
Hán Việt: hạ
Hán Việt là hạ, như mùa hạ, Hạ chí. Dưới cùng là bộ tuy 夊 (bước chậm): trời hè nóng nực, ai cũng đi chậm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
夏休みに海へ行きました。 (なつやすみにうみへいきました)
Kỳ nghỉ hè tôi đã đi biển.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.