Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

con hổ · tiger, drunkard

訓 とら ・ 音 コ

Hán Việt: hổ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 虍 (vằn hổ) ở trên, 儿 (chân) ở dưới: con thú có vằn. Hán Việt hổ như mãnh hổ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hổ
Âm On
Âm Kun
とら
Số nét
8
JLPT
N1

Bộ thủ

6 nét

Âm On

Âm Kun

とら
Hán Việt: hổ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

6 nét

Ví dụ câu

動物園で虎を見た。 (どうぶつえんでとらをみた)

Tôi đã thấy con hổ ở sở thú.

Kanji liên quan