Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

hiện, xuất hiện · present, appear

訓 あらわ(れる),あらわ(す) ・ 音 ゲン

Hán Việt: hiện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

王 ở đây là 玉 (ngọc) cho nghĩa, 見 (nhìn thấy) bên phải: viên ngọc mài xong thì ánh sáng lộ ra cho ta thấy. Hán Việt "hiện": hiện tại, xuất hiện, thực hiện, biểu hiện.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hiện
Âm On
ゲン
Âm Kun
あらわ(れる),あらわ(す)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

ゲン

Âm Kun

あらわ(れる),あらわ(す)
Hán Việt: hiện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Vương
4 nét

Ví dụ câu

現在の住所を書いてください。 (げんざいのじゅうしょをかいてください)

Vui lòng ghi địa chỉ hiện tại.