訓 あらわ(れる),あらわ(す) ・ 音 ゲン
Hán Việt: hiện
王 ở đây là 玉 (ngọc) cho nghĩa, 見 (nhìn thấy) bên phải: viên ngọc mài xong thì ánh sáng lộ ra cho ta thấy. Hán Việt "hiện": hiện tại, xuất hiện, thực hiện, biểu hiện.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
現在の住所を書いてください。 (げんざいのじゅうしょをかいてください)
Vui lòng ghi địa chỉ hiện tại.