漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
響
N1 20 nét

vang, vang dội; ảnh hưởng · echo, sound, resound

訓 ひび(く) ・ 音 キョウ

Hán Việt: hưởng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ âm 音 (âm thanh) cho nghĩa, 郷 (hương) gợi âm: âm thanh vang dội. Hán Việt hưởng, như ảnh hưởng, âm hưởng, giao hưởng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hưởng
Âm On
キョウ
Âm Kun
ひび(く)
Số nét
20
JLPT
N1

Bộ thủ

音 Âm 9 nét

Âm On

キョウ

Âm Kun

ひび(く)
Hán Việt: hưởng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

音
Âm
9 nét

Ví dụ câu

ホールに彼の声が響いた。 (ほーるにかれのこえがひびいた)

Giọng anh ấy vang khắp hội trường.

Kanji liên quan