Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

mùi thơm · incense, smell, perfume

訓 か,かお(り),かお(る) ・ 音 コウ,キョウ

Hán Việt: hương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 禾 (lúa) trên 日 (mặt trời): lúa chín dưới nắng tỏa mùi thơm, Hán Việt hương như hương thơm, hương liệu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hương
Âm On
コウ,キョウ
Âm Kun
か,かお(り),かお(る)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

コウ,キョウ

Âm Kun

か,かお(り),かお(る)
Hán Việt: hương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hương
9 nét

Ví dụ câu

花のいい香りがする。 (はなのいいかおりがする)

Có mùi hương hoa thơm.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.