漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
欺
N1 12 nét

lừa dối, lừa gạt · deceit, cheat, delude

訓 あざむ(く) ・ 音 ギ

Hán Việt: khi

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

其 (kỳ) gợi âm, 欠 (há miệng) cho nghĩa: há miệng nói lời gian dối. Hán Việt khi như trong khi quân (lừa vua).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khi
Âm On
ギ
Âm Kun
あざむ(く)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ギ

Âm Kun

あざむ(く)
Hán Việt: khi

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

欠
Khiếm
4 nét

Ví dụ câu

人を欺いてはいけない。 (ひとをあざむいてはいけない)

Không được lừa dối người khác.