Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

uốn nắn, sửa cho thẳng · rectify, straighten, correct

訓 た(める) ・ 音 キョウ

Hán Việt: kiểu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 矢 (mũi tên) cho nghĩa, 喬 gợi âm: uốn thân tên cho thẳng. Hán Việt kiểu → kiểu chính 矯正 (uốn nắn), kiểu cách.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kiểu
Âm On
キョウ
Âm Kun
た(める)
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

キョウ

Âm Kun

た(める)
Hán Việt: kiểu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thỉ
5 nét

Ví dụ câu

歯の矯正を始めた。 (はのきょうせいをはじめた)

Tôi đã bắt đầu niềng răng.

Kanji liên quan