訓 のぞ(む) ・ 音 リン 🔊
Hán Việt: lâm
Hình người cúi xuống nhìn các đồ vật 品 bên dưới: nhìn xuống, đối diện, như lâm thời, lâm chung.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今日は臨時の会議がある。 (きょうはりんじのかいぎがある)
Hôm nay có cuộc họp bất thường.