漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
睦
N1 13 nét

hòa thuận, thân mật · intimate, friendly, harmonious

訓 むつ(まじい),むつ(む),むつ(ぶ) ・ 音 ボク,モク

Hán Việt: mục

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 目 (mắt) cho nghĩa, 坴 gợi âm: nhìn nhau bằng ánh mắt hiền hòa. Hán Việt mục → hòa mục (hòa thuận), thân mục.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mục
Âm On
ボク,モク
Âm Kun
むつ(まじい),むつ(む),むつ(ぶ)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ボク,モク

Âm Kun

むつ(まじい),むつ(む),むつ(ぶ)
Hán Việt: mục

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

目
Mục
5 nét

Ví dụ câu

あの夫婦はとても仲睦まじい。 (あのふうふはとてもなかむつまじい)

Cặp vợ chồng ấy rất hòa thuận.