Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 8 nét

sáng, sáng sủa · bright, light

訓 あ(かり),あか(るい),あか(るむ),あか(らむ),あき(らか),あ(ける),-あ(け),あ(く),あ(くる),あ(かす) ・ 音 メイ,ミョウ,ミン

Hán Việt: minh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Mặt trời 日 và mặt trăng 月 cùng chiếu thì rất sáng. Minh là sáng, như thông minh, văn minh, phát minh 発明.

Thông tin nhanh

Hán Việt
minh
Âm On
メイ,ミョウ,ミン
Âm Kun
あ(かり),あか(るい),あか(るむ),あか(らむ),あき(らか),あ(ける),-あ(け),あ(く),あ(くる),あ(かす)
Số nét
8
JLPT
N4

Âm On

メイ,ミョウ,ミン

Âm Kun

あ(かり),あか(るい),あか(るむ),あか(らむ),あき(らか),あ(ける),-あ(け),あ(く),あ(くる),あ(かす)
Hán Việt: minh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhật
4 nét

Ví dụ câu

この部屋は明るいです。 (このへやはあかるいです)

Căn phòng này sáng sủa.