訓 あ(かり),あか(るい),あか(るむ),あか(らむ),あき(らか),あ(ける),-あ(け),あ(く),あ(くる),あ(かす) ・ 音 メイ,ミョウ,ミン
Hán Việt: minh
Mặt trời 日 và mặt trăng 月 cùng chiếu thì rất sáng. Minh là sáng, như thông minh, văn minh, phát minh 発明.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この部屋は明るいです。 (このへやはあかるいです)
Căn phòng này sáng sủa.