Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

che phủ, lật đổ · cover, overturn

訓 おお(う),くつがえ(す) ・ 音 フク

Hán Việt: phúc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần trên là bộ 襾/覀 nghĩa là đậy nắp lên, phần dưới 復 (phục) gợi âm フク. Đậy úp xuống, mà úp mạnh quá thì thành lật đổ. Hán Việt "phúc": 転覆 chuyển phúc là lật đổ, 覆面 phúc diện là bịt mặt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phúc
Âm On
フク
Âm Kun
おお(う),くつがえ(す)
Số nét
18
JLPT
N1

Bộ thủ

Á 6 nét

Âm On

フク

Âm Kun

おお(う),くつがえ(す)
Hán Việt: phúc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Á
6 nét

Ví dụ câu

雪が山を覆っています。 (ゆきがやまをおおっています)

Tuyết phủ kín ngọn núi.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.