訓 ほとけ ・ 音 ブツ,フツ
Hán Việt: phật
Hán Việt là phật, như Phật giáo, Đức Phật: bộ nhân đứng (亻) cho biết đó là một con người giác ngộ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
奈良の大仏を見に行った。 (ならのだいぶつをみにいった)
Tôi đã đi xem tượng Đại Phật ở Nara.