Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

con rùa · tortoise, turtle

訓 かめ ・ 音 キ,キュウ,キン

Hán Việt: quy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình con rùa: đầu ở trên, mai và chân ở dưới. Hán Việt quy như Kim Quy.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quy
Âm On
キ,キュウ,キン
Âm Kun
かめ
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

キ,キュウ,キン

Âm Kun

かめ
Hán Việt: quy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Quy
11 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

海亀が浜で卵を産んだ。 (うみがめがはまでたまごをうんだ)

Một con rùa biển đã đẻ trứng trên bãi cát.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.