漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
疎
N1 12 nét

thưa thớt, xa lánh, sơ sài · alienate, rough, neglect

訓 うと(い),うと(む),まば(ら) ・ 音 ソ,ショ

Hán Việt: sơ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

束 (bó) cởi ra thì các sợi rời rạc, thưa thớt. Hán Việt sơ như trong sơ tán (疎開), sơ sài.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sơ
Âm On
ソ,ショ
Âm Kun
うと(い),うと(む),まば(ら)
Số nét
12
JLPT
N1

Bộ thủ

疋 Sơ 5 nét

Âm On

ソ,ショ

Âm Kun

うと(い),うと(む),まば(ら)
Hán Việt: sơ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

疋
Sơ
5 nét

Ví dụ câu

夜は人通りが疎らだ。 (よるはひとどおりがまばらだ)

Ban đêm người qua lại thưa thớt.

Kanji liên quan