漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
巣
N1 11 nét

tổ (chim, ong) · nest, rookery, hive

訓 す,す(くう) ・ 音 ソウ

Hán Việt: sào

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Ba chú chim non (ツ) nằm trong tổ (田) trên cây (木). Hán Việt sào như sào huyệt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sào
Âm On
ソウ
Âm Kun
す,す(くう)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

す,す(くう)
Hán Việt: sào

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

巛
Xuyên
3 nét

Ví dụ câu

鳥が木に巣を作った。 (とりがきにすをつくった)

Con chim làm tổ trên cây.

Kanji liên quan