訓 あき(らか),さわ(やか),たがう ・ 音 ソウ
Hán Việt: sảng
Hán Việt sảng → sảng khoái: cảm giác tươi mát, dễ chịu như gió thu. Chữ có người 大 giang tay giữa những ô sáng thoáng đãng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
今朝は爽やかな風が吹いている。 (けさはさわやかなかぜがふいている)
Sáng nay có làn gió mát mẻ thổi qua.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.