Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

sảng khoái, mát mẻ · refreshing, bracing, resonant

訓 あき(らか),さわ(やか),たがう ・ 音 ソウ

Hán Việt: sảng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt sảng → sảng khoái: cảm giác tươi mát, dễ chịu như gió thu. Chữ có người 大 giang tay giữa những ô sáng thoáng đãng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sảng
Âm On
ソウ
Âm Kun
あき(らか),さわ(やか),たがう
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

あき(らか),さわ(やか),たがう
Hán Việt: sảng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hào
4 nét

Ví dụ câu

今朝は爽やかな風が吹いている。 (けさはさわやかなかぜがふいている)

Sáng nay có làn gió mát mẻ thổi qua.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.