Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 19 nét

ấn vua, ngọc tỉ · emperor's seal

・ 音 ジ

Hán Việt: tỉ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 爾 (nhĩ) gợi âm, bộ ngọc 玉 bên dưới cho nghĩa: con dấu bằng ngọc của vua - "ngọc tỉ" 玉璽.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tỉ
Âm On
Âm Kun
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: tỉ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngọc
5 nét

Ví dụ câu

文書に御璽が押された。 (ぶんしょにぎょじがおされた)

Văn bản đã được đóng ấn của Thiên hoàng.

Kanji liên quan