訓 くび ・ 音 シュ
Hán Việt: thủ
Chữ tượng hình vẽ cái đầu: hai nét trên là mớ tóc, dưới là 目 (con mắt). Đầu ở trên hết nên thêm nghĩa "đứng đầu". Hán Việt "thủ": thủ đô, nguyên thủ, thủ tướng, khởi thủ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
首が痛いです。 (くびがいたいです)
Tôi bị đau cổ.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.