Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

tươi, tươi sáng · fresh, vivid, clear

訓 あざ(やか) ・ 音 セン

Hán Việt: tiên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Cá 魚 và cừu 羊: hai món ăn tươi ngon nhất thời xưa. Hán Việt tiên, như tân tiên (tươi mới), Triều Tiên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiên
Âm On
セン
Âm Kun
あざ(やか)
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

あざ(やか)
Hán Việt: tiên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngư
11 nét

Ví dụ câu

この店の魚は新鮮だ。 (このみせのさかなはしんせんだ)

Cá ở cửa hàng này tươi.

Kanji liên quan