漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
箱
N2 15 nét

hộp, thùng · box, chest, case

訓 はこ ・ 音 ソウ

Hán Việt: tương

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ trúc 竹 (tre) cho nghĩa, 相 (tương) gợi âm: cái hộp đan bằng tre. Hán Việt tương, như tín tương (hộp thư).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tương
Âm On
ソウ
Âm Kun
はこ
Số nét
15
JLPT
N2

Âm On

ソウ

Âm Kun

はこ
Hán Việt: tương

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

竹
Trúc
6 nét

Ví dụ câu

古い本を箱に入れた。 (ふるいほんをはこにいれた)

Tôi đã cho sách cũ vào hộp.