漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
丼
N1 5 nét

bát tô, cơm bát (donburi) · bowl, bowl of food

訓 どんぶり ・ 音 トン,タン,ショウ,セイ

Hán Việt: tỉnh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 井 (giếng) có một chấm ở giữa: như viên đá rơi tõm xuống giếng. Người Nhật dùng để chỉ bát tô sâu lòng đựng cơm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tỉnh
Âm On
トン,タン,ショウ,セイ
Âm Kun
どんぶり
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

トン,タン,ショウ,セイ

Âm Kun

どんぶり
Hán Việt: tỉnh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

丶
Chủ
1 nét

Ví dụ câu

昼ご飯に天丼を食べた。 (ひるごはんにてんどんをたべた)

Bữa trưa tôi đã ăn cơm tempura.

Kanji liên quan