訓 そろ ・ 音 サン
Hán Việt: toán
竹 (tre) cộng 目 và 廾 (hai tay): hai tay gảy các que tre trên bàn tính, nên nghĩa là tính toán, như toán học, dự toán.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
子供が算数を勉強しています。 (こどもがさんすうをべんきょうしています)
Đứa trẻ đang học môn toán.