漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
致
N1 10 nét

đem đến, gây ra · doth, do, send

訓 いた(す) ・ 音 チ

Hán Việt: trí

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 至 (chí, đến) và 攵 (thúc đẩy): thúc cho tới nơi, như nhất trí, trí mạng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trí
Âm On
チ
Âm Kun
いた(す)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

チ

Âm Kun

いた(す)
Hán Việt: trí

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

至
Chí
6 nét

Ví dụ câu

二人の意見が一致した。 (ふたりのいけんがいっちした)

Ý kiến của hai người đã nhất trí.

Kanji liên quan