訓 ただ(ちに),なお(す),-なお(す),なお(る),なお(き),す(ぐ) ・ 音 チョク,ジキ,ジカ
Hán Việt: trực
十 (mười) cộng 目 (mắt) và nét thẳng bên dưới: mười con mắt cùng nhìn thẳng thì không gì cong vẹo, nên nghĩa là thẳng, ngay, như trực tiếp, chính trực.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
父が壊れた時計を直しました。 (ちちがこわれたとけいをなおしました)
Bố tôi đã sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.