漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
直
N3 8 nét

thẳng, sửa, ngay · straightaway, honesty, frankness

訓 ただ(ちに),なお(す),-なお(す),なお(る),なお(き),す(ぐ) ・ 音 チョク,ジキ,ジカ

Hán Việt: trực

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

十 (mười) cộng 目 (mắt) và nét thẳng bên dưới: mười con mắt cùng nhìn thẳng thì không gì cong vẹo, nên nghĩa là thẳng, ngay, như trực tiếp, chính trực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trực
Âm On
チョク,ジキ,ジカ
Âm Kun
ただ(ちに),なお(す),-なお(す),なお(る),なお(き),す(ぐ)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

チョク,ジキ,ジカ

Âm Kun

ただ(ちに),なお(す),-なお(す),なお(る),なお(き),す(ぐ)
Hán Việt: trực

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

目
Mục
5 nét

Ví dụ câu

父が壊れた時計を直しました。 (ちちがこわれたとけいをなおしました)

Bố tôi đã sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.