訓 つめ,つま- ・ 音 ソウ
Hán Việt: trảo
Chữ tượng hình bàn tay úp xuống, các ngón có móng vuốt đang cào. Hán Việt trảo → nanh vuốt (trảo nha 爪牙).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
爪が伸びたので切った。 (つめがのびたのできった)
Móng tay dài ra nên tôi đã cắt đi.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.