訓 はし(る) ・ 音 ソウ
Hán Việt: tẩu
Phần trên vốn là người vung tay, phần dưới là bàn chân 止: người sải chân chạy. Tẩu là chạy, như tẩu thoát.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
毎朝公園を走ります。 (まいあさこうえんをはしります)
Mỗi sáng tôi chạy bộ ở công viên.