漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
臭
N1 9 nét

hôi, thối · stinking, ill-smelling, suspicious looking

訓 くさ(い),-くさ(い),にお(う),にお(い) ・ 音 シュウ

Hán Việt: xú

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 自 vốn là hình cái mũi, bên dưới xưa là 犬 (chó): mũi chó đánh hơi thấy mùi hôi, như xú khí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
xú
Âm On
シュウ
Âm Kun
くさ(い),-くさ(い),にお(う),にお(い)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

シュウ

Âm Kun

くさ(い),-くさ(い),にお(う),にお(い)
Hán Việt: xú

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

自
Tự
6 nét

Ví dụ câu

この部屋は少し臭い。 (このへやはすこしくさい)

Căn phòng này hơi có mùi hôi.

Kanji liên quan