Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

khéo léo, tinh xảo · adroit, skilled, ingenuity

訓 たく(み),たく(む),うま(い) ・ 音 コウ

Hán Việt: xảo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 工 (người thợ) cho nghĩa, 丂 gợi âm: người thợ khéo tay tạo ra đồ tinh xảo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
xảo
Âm On
コウ
Âm Kun
たく(み),たく(む),うま(い)
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

たく(み),たく(む),うま(い)
Hán Việt: xảo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Công
3 nét

Ví dụ câu

彼は巧みに車を運転する。 (かれはたくみにくるまをうんてんする)

Anh ấy lái xe rất khéo.

Kanji liên quan