Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

lò nung gốm · kiln, oven, furnace

訓 かま ・ 音 ヨウ

Hán Việt: diêu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 穴 (hang) cho nghĩa, 羔 gợi âm: cái hang có lửa để nung gốm. Hán Việt diêu → diêu nghiệp 窯業 (nghề gốm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
diêu
Âm On
ヨウ
Âm Kun
かま
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ヨウ

Âm Kun

かま
Hán Việt: diêu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Huyệt
5 nét

Ví dụ câu

陶器を窯で焼く。 (とうきをかまでやく)

Đồ gốm được nung trong lò.