Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

ngoại ô, vùng ven · outskirts, suburbs, rural area

・ 音 コウ

Hán Việt: giao

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ấp 阝 (thành, làng) cho nghĩa, 交 (giao) gợi âm: vùng giáp ranh ngoài thành. Hán Việt giao, như giao ngoại (ngoại ô).

Thông tin nhanh

Hán Việt
giao
Âm On
コウ
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

コウ

Âm Kun

Hán Việt: giao

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

郊外に家を買った。 (こうがいにいえをかった)

Tôi đã mua nhà ở ngoại ô.