Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

kỷ, ghi chép, trật tự · chronicle, account, narrative

・ 音 キ

Hán Việt: kỷ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi tơ) cho nghĩa, 己 (kỷ) gợi âm: đầu mối sợi tơ giúp gỡ cho có thứ tự, như kỷ luật, thế kỷ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kỷ
Âm On
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: kỷ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

今は二十一世紀です。 (いまはにじゅういっせいきです)

Bây giờ là thế kỷ hai mươi mốt.