Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

ghi chép · write down, record

訓 しる(す) ・ 音 キ

Hán Việt: ký

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

言 (lời nói) cho nghĩa, 己 (kỷ — bản thân) gợi âm: chép lại lời cho mình nhớ. Hán Việt "ký": ký ức, nhật ký, ghi chép, ký giả.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
しる(す)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

しる(す)
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

毎日日記を書きます。 (まいにちにっきをかきます)

Tôi viết nhật ký mỗi ngày.