訓 ね(る),ね(り) ・ 音 レン
Hán Việt: luyện
Bộ mịch (糸, sợi) cho nghĩa, 柬 gợi âm luyện: nấu tơ sống cho mềm trắng, nên là rèn luyện, luyện tập.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
毎日ピアノを練習している。 (まいにちピアノをれんしゅうしている)
Mỗi ngày tôi đều luyện tập piano.