訓 たまご ・ 音 ラン
Hán Việt: noãn
Chữ 卵 trông như hai quả trứng nằm cạnh nhau, mỗi quả có một chấm lòng đỏ. Hán Việt noãn, như noãn bào, trứng rụng là rụng noãn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
朝ご飯に卵を食べた。 (あさごはんにたまごをたべた)
Tôi đã ăn trứng vào bữa sáng.