Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

tôn sùng, kính trọng · adore, respect, revere

訓 あが(める) ・ 音 スウ

Hán Việt: sùng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 山 (núi) trên 宗 (tông, dòng họ, tôn giáo): cao như núi và đáng thờ phụng như tổ tông. Hán Việt sùng → tôn sùng, sùng bái.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sùng
Âm On
スウ
Âm Kun
あが(める)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

スウ

Âm Kun

あが(める)
Hán Việt: sùng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sơn
3 nét

Ví dụ câu

村の人々は山の神を崇めている。 (むらのひとびとはやまのかみをあがめている)

Người dân trong làng tôn thờ thần núi.